Tại Chứng khoán Shinhan, chúng tôi giúp mọi người tự trồng cây xanh.

Với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp và nền tảng tài chính vững mạnh, chúng tôi luôn sát cánh

cùng hành trình đầu tư của bạn.

Cách tiếp cận của chúng tôi là ưu tiên cho mục tiêu sinh lợi của bạn.

Lãi suất cạnh tranh và được công bố tùy theo từng thời điểm
Hạn mức và thời hạn cho vay tốt nhất đáp ứng nhu cầu của khách hàng
Danh mục cho vay đa dạng​
Dễ dàng đăng ký sử dụng dịch vụ

Dịch Vụ Giao Dịch Ký Quỹ

Giao dịch ký quỹ

Là sản phẩm hỗ trợ tài chính cho vay để đầu tư chứng khoán dựa trên giá trị tài sản đang có trong tài khoản với tài sản đảm bảo là cổ phiểu nằm trong danh mục cho phép giao dịch ký quỹ của UBCK.

Việc sử dụng đòn bẩy cho phép bạn kiếm được lợi nhuận lớn hơn khi giá tăng. ​

Đối tượng khách hàng
Dành cho các nhà đầu tư có kinh nghiệm trên thị trường chứng khoán, hiểu biết về sản phẩm và quản trị rủi ro trong giao dịch, mong muốn sử dụng đón bẩy tài chính trong việc đầu tư.

Quý khách hàng có thể xem hướng dẫn sử dụng dịch vụ này chi tiết tại đây

 

Hiện nay, SSV đang cung cấp sản phẩm SSV T5 - là Sản phẩm cho vay ký quỹ ưu đãi lãi suất, các khoản vay giao dịch ký quỹ của khách hàng sẽ được nhận mức lãi suất ưu đãi bằng 0% trong vòng 05 ngày đầu tính từ ngày giải ngân, Quý khách xem chi tiết tại đây. 

1. Điều kiện
Khách hàng có tài khoản giao dịch chứng khoán tại Chứng khoán Shinhan (SSV)
2. Lãi suất

Lãi suất cho vay hiện hành : 11%/ năm và được thay đổi theo từng thời điểm công bố.

Lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn 

3. Thời hạn cho vay

Thời hạn cho vay: Không quá 90 ngày

Thời gian gia hạn tối đa: 88 ngày/khoản vay

4. Tỷ lệ ký quỹ

Tỷ lệ cho vay ban đầu (IMR ): >=50%.

Tỷ lệ cho vay duy trì (MMR): 40%

Tỷ lệ xử lý (FMR): 35%​

5. Hình thức giải ngân
Tự động giải ngân ​
6. Phương thức thực hiện lệnh gọi bổ sung
Điện thoại, văn bản hoặc tin nhắn SMS, email.​
7. Hình thức thanh toán khoản vay
Thu nợ tự động

Quý khách hàng có thể xem hướng dẫn sử dụng dịch vụ này chi tiết tại đây

 

Hiện nay, SSV đang cung cấp sản phẩm SSV T5 - là Sản phẩm cho vay ký quỹ ưu đãi lãi suất, các khoản vay giao dịch ký quỹ của khách hàng sẽ được nhận mức lãi suất ưu đãi bằng 0% trong vòng 05 ngày đầu tính từ ngày giải ngân, Quý khách xem chi tiết tại đây. 

Danh mục cổ phiếu ký quỹ​

STT Mã CK Sàn Giao dịch Tên Công ty Tỉ lệ cho vay
(SMR)
1 AAA HOSE Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh 40%
2 ACB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 50%
3 ADS HOSE Công ty Cổ phần DAMSAN 30%
4 AGG HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia 30%
5 AGR HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK 40%
6 ANV HOSE Công ty Cổ phần Nam Việt 30%
7 ASM HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai 40%
8 AST HOSE Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco 20%
9 BAF HOSE Công ty cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam 40%
10 BCG HOSE Công ty Cổ phần Bamboo Capital 40%
11 BCM HOSE Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - CTCP 40%
12 BFC HOSE Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền 30%
13 BIC HOSE Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 30%
14 BID HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 50%
15 BMC HOSE Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định 40%
16 BMI HOSE Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh 30%
17 BMP HOSE Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh 40%
18 BSI HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 40%
19 BTP HOSE Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa 30%
20 BVH HOSE Tập đoàn Bảo Việt 40%
21 BVS HNX Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt 30%
22 BWE HOSE Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương 30%
23 CCL HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long 30%
24 CDC HOSE Công ty Cổ phần Chương Dương 20%
25 CEO HNX Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O 40%
26 CHP HOSE Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung 30%
27 CII HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh 50%
28 CMG HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC 25%
29 CMX HOSE Công ty Cổ phần CAMIMEX Group 35%
30 CNG HOSE Công ty Cổ phần CNG Việt Nam 30%
31 CSC HNX Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA 20%
32 CSM HOSE Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam 20%
33 CSV HOSE Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam 50%
34 CTD HOSE Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons 40%
35 CTG HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 50%
36 CTI HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO 30%
37 CTR HOSE Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel 30%
38 CTS HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 40%
39 D2D HOSE Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 20%
40 DBC HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam 40%
41 DBD HOSE Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định 40%
42 DCL HOSE Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long 30%
43 DCM HOSE Công ty Cổ phần Phân bón Dầu Khí Cà Mau 50%
44 DGC HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 50%
45 DGW HOSE Công ty Cổ phần Thế Giới Số 40%
46 DHA HOSE Công ty Cổ phần Hóa An 40%
47 DHC HOSE Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre 40%
48 DHG HOSE Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang 40%
49 DHT HNX Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây 20%
50 DIG HOSE Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng 50%
51 DPG HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương 30%
52 DPM HOSE Tổng Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần 50%
53 DPR HOSE Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú 40%
54 DRC HOSE Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng 40%
55 DSN HOSE Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen 30%
56 DTD HNX Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt 30%
57 DVM HNX Công ty cổ phần Dược liệu Việt Nam 30%
58 DVP HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ 40%
59 DXG HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh 40%
60 DXP HNX Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá 30%
61 EIB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 50%
62 ELC HOSE Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM 30%
63 EVE HOSE Công ty Cổ phần Everpia 20%
64 EVF HOSE Công ty Tài chính Cổ phần Điện Lực 40%
65 FMC HOSE Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta 40%
66 FPT HOSE Công ty Cổ phần FPT 50%
67 FTS HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT 40%
68 GAS HOSE Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần 50%
69 GDT HOSE Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành 30%
70 GEG HOSE Công ty Cổ phần Điện Gia Lai 40%
71 GEX HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex 50%
72 GIL HOSE Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh 40%
73 GMD HOSE Công ty Cổ phần Gemadept 50%
74 GSP HOSE Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế 30%
75 GVR HOSE Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần 50%
76 HAH HOSE Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An 50%
77 HAX HOSE Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 30%
78 HCM HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 50%
79 HDB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh 50%
80 HDC HOSE Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu 30%
81 HDG HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô 50%
82 HHP HOSE Công ty Cổ phần Giấy Hoàng Hà Hải Phòng 20%
83 HHS HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy 30%
84 HHV HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả 30%
85 HPG HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 50%
86 HSG HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen 50%
87 HUB HOSE Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 30%
88 HUT HNX Công ty Cổ phần Tasco 30%
89 IDC HNX Tổng Công ty IDICO - CTCP 40%
90 IDI HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 35%
91 IDV HNX Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 30%
92 IJC HOSE Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 40%
93 IMP HOSE Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM 30%
94 ITC HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà 30%
95 KBC HOSE Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc 50%
96 KDC HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO 40%
97 KDH HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền 40%
98 KHG HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land 30%
99 KHP HOSE Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa 30%
100 KSB HOSE Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương 40%
101 LAS HNX Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 40%
102 LCG HOSE Công ty Cổ phần Lizen 40%
103 LHG HOSE Công ty Cổ phần Long Hậu 30%
104 LIX HOSE Công ty Cổ phần Bột giặt LIX 40%
105 LPB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt 50%
106 LSS HOSE Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn 40%
107 MBB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 50%
108 MBS HNX Công ty Cổ phần Chứng khoán MB 40%
109 MIG HOSE Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội 30%
110 MSB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam 50%
111 MSH HOSE Công ty Cổ phần May Sông Hồng 30%
112 MSN HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan 50%
113 MWG HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động 40%
114 NAF HOSE Công ty Cổ phần Nafoods Group 30%
115 NBC HNX Công ty Cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin 30%
116 NDN HNX Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 30%
117 NHH HOSE Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội 40%
118 NKG HOSE Công ty Cổ phần Thép Nam Kim 40%
119 NLG HOSE Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 40%
120 NT2 HOSE Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 30%
121 NTL HOSE Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm 50%
122 NTP HNX Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 40%
123 OCB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông 50%
124 ORS HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong 40%
125 PAC HOSE Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam 30%
126 PAN HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN 40%
127 PC1 HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 40%
128 PDR HOSE Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 30%
129 PET HOSE Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí 50%
130 PGC HOSE Tổng Công ty Gas Petrolimex - Công ty Cổ phần 30%
131 PHR HOSE Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa 40%
132 PLC HNX Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần 20%
133 PLX HOSE Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 50%
134 PNJ HOSE Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 50%
135 POW HOSE Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP 40%
136 PPC HOSE Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 40%
137 PVB HNX Công ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam 30%
138 PVC HNX Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần 25%
139 PVD HOSE Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 50%
140 PVI HNX Công ty Cổ phần PVI 40%
141 PVP HOSE Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương 40%
142 PVS HNX Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 50%
143 PVT HOSE Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 50%
144 RAL HOSE Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông 30%
145 REE HOSE Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh 50%
146 S99 HNX Công ty Cổ phần SCI 20%
147 SAB HOSE Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn 50%
148 SBA HOSE Công ty Cổ phần Sông Ba 30%
149 SBT HOSE Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa 50%
150 SCI HNX Công ty Cổ phần SCI E&C 20%
151 SCR HOSE Công ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín 30%
152 SCS HOSE Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn 30%
153 SHB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 50%
154 SHI HOSE Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà 30%
155 SHS HNX Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội 50%
156 SIP HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG 20%
157 SJD HOSE Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn 40%
158 SJS HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà 30%
159 SKG HOSE Công ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang 40%
160 SMB HOSE Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung 30%
161 SSB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á 40%
162 SSI HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI 50%
163 STB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 50%
164 STK HOSE Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ 20%
165 SZB HNX Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình 30%
166 SZC HOSE Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức 40%
167 SZL HOSE Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành 30%
168 TCB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam 50%
169 TCD HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải 30%
170 TCH HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 40%
171 TCL HOSE Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng 40%
172 TCM HOSE Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công 50%
173 TDM HOSE Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một 30%
174 TDN HNX Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - Vinacomin 30%
175 THG HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang 30%
176 TIG HNX Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 35%
177 TIP HOSE Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa 40%
178 TLG HOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long 40%
179 TMS HOSE Công ty Cổ phần Transimex 20%
180 TNG HNX Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG 40%
181 TNH HOSE Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên 30%
182 TPB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong 50%
183 TTA HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành 30%
184 TV2 HOSE Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 20%
185 TVD HNX Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin 30%
186 VC3 HNX Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông 25%
187 VCB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 50%
188 VCG HOSE Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 40%
189 VCI HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt 50%
190 VCS HNX Công ty Cổ phần VICOSTONE 40%
191 VDS HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt 40%
192 VFG HOSE Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam 30%
193 VFS HNX Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt 30%
194 VGC HOSE Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần 40%
195 VGS HNX Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE 30%
196 VHC HOSE Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn 50%
197 VHM HOSE Công ty Cổ phần Vinhomes 50%
198 VIB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam 50%
199 VIC HOSE Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần 40%
200 VIP HOSE Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO 30%
201 VIX HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX 50%
202 VJC HOSE Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet 40%
203 VND HOSE Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 40%
204 VNM HOSE Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam 50%
205 VNR HNX Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam 30%
206 VOS HOSE Công ty Cổ phần Vận tải Biển Việt Nam 40%
207 VPB HOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 50%
208 VPI HOSE Công ty Cổ phần Đầu tư Văn Phú - Invest 30%
209 VRE HOSE Công ty Cổ phần Vincom Retail 50%
210 VSC HOSE Công ty Cổ phần Container Việt Nam 50%
211 VSH HOSE Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh 30%
212 VTO HOSE Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO 30%

Dịch Vụ Giao Dịch Trái Phiếu Doanh Nghiệp Riêng Lẻ

GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP RIÊNG LẺ

HƯỚNG DẪN VỀ GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP RIÊNG LẺ

Hướng dẫn thực hiện giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại SSV

 

1. Mở tài khoản giao dịch

- Để mở tài khoản giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ, Khách hàng cần ký Hợp đồng mở tài khoản lưu ký chứng khoán và Hợp đồng mở tài khoản giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ với SSV.

- Trường hợp Khách hàng đã mở tài khoản lưu ký tại SSV, Khách hàng cần ký bổ sung Hợp đồng mở tài khoản giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ.

- Trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ sẽ được giao dịch trên tiểu khoản 88.

2. Xác nhận tư cách Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp

- Trước khi thực hiện giao dịch mua trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ, Khách hàng phải thực hiện xác thực tư cách Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp.

- Quý khách vui lòng tham khảo quy định về xác nhận tư cách Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp tại đây.

3. Lưu ký trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ vào tài khoản giao dịch

- Khách hàng yêu cầu SSV thực hiện lưu ký trái phiếu vào tài khoản và cung cấp các hồ sơ sau:

  • Giấy đề nghị lưu ký trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ (SSV cung cấp mẫu)
  • Giấy chứng nhận sở hữu trái phiếu được cấp bởi Tổ chức phát hành

4. Nộp tiền vào tài khoản giao dịch trái phiếu riêng lẻ

- Để nộp tiền vào tài khoản giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ, Khách hàng thực hiện chuyển khoản đến tài khoản ngân hàng của SSV theo thông tin sau:

  • Tên tài khoản thụ hưởng: Công ty TNHH Chứng khoán Shinhan Việt Nam
  • Số tài khoản: 1039.611.658
  • Tại ngân hàng: Vietcombank – Hội sở chính
  • Nội dung nộp tiền: Ghi rõ Họ tên + Số tài khoản giao dịch chứng khoán

Ví dụ: Ông Nguyễn Văn A có tài khoản giao dịch chứng khoán số 081C000123 và đã đăng ký mở tài khoản giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ thành công. Để nộp tiền thực hiện giao dịch, Ông A cần thực hiện chuyển khoản đến tài khoản trên với nội dung nộp tiền là “Nguyễn Văn A – 081C000123”.

5. Thực hiện giao dịch

- Khách hàng bắt buộc phải là Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp khi thực hiện lệnh mua.

- Nếu Khách hàng chưa phải là Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp hoặc có Giấy chứng nhận Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp đã hết hiệu lực, Khách hàng phải thực hiện xác thực tư cách Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp với SSV ít nhất trước một (01) ngày trước khi thực hiện giao dịch mua trái phiếu.

- Khách hàng yêu cầu SSV thực hiện lệnh giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ cần cung cấp các hồ sơ sau:

  • Phiếu lệnh giao dịch (mẫu SSV)
  • Phụ lục V, Nghị định 65/2022/NĐ-CP (đối với Khách hàng thực hiện lệnh mua)

Quy định chung

 

1. Đối tượng và điều kiện để giao dịch

- Là Nhà đầu tư ký kết Hợp đồng mở tài khoản giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ với SSV và đáp ứng đủ điều kiện đươc phép thực hiện dịch theo quy định tại khoản 5 điều 4 thông tư 30/2023/TT-BTC ngày 17/05/2023.

2. Thời gian và loại lệnh giao dịch

- Từ Thứ Hai đến Thứ Sáu hàng tuần, trừ các ngày nghỉ theo quy định của Bộ luật Lao động

Phiên giao dịch

Loại lệnh giao dịch

Thời gian giao dịch

Phiên sáng

Giao dịch thỏa thuận

09h00 – 11h30

Nghỉ trưa

11h30 – 13h00

Phiên chiều

Giao dịch thỏa thuận

13h00 – 14h45

3. Phương thức giao dịch

- Thỏa thuận điện tử: là hình thức giao dịch trong đó thành viên giao dịch nhập lệnh chào mua, chào bán với cam kết chắc chắn vào hệ thống hoặc lựa chọn các lệnh đối ứng phù hợp đã được nhập vào hệ thống để thực hiện giao dịch.

- Thỏa thuận thông thường: là hình thức giao dịch trong đó bên mua và bên bán tự thỏa thuận với nhau về các điều kiện giao dịch từ trước và báo cáo kết quả vào hệ thống giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ để xác lập giao dịch.

4. Đơn vị giao dịch, khối lượng giao dịch và đơn vị yết giá

- Đơn vị khối lượng giao dịch là 01 trái phiếu

- Khối lượng giao dịch tối thiểu là 01 trái phiếu

- Đơn vị yết giá là 01 đồng

5. Thời hạn thanh toán

- Thanh toán ngay trong ngày giao dịch (ngày T)

6. Phương thức thanh toán

- Thanh toán ngay: Giao dịch sẽ được thanh toán trong giờ giao dịch. Khách hàng nhận tiền/trái phiếu sau khi khớp lệnh và bên đối ứng đã thanh toán trái phiếu/tiền.

- Thanh toán cuối ngày: khách hàng nhận tiền/trái phiếu sau giờ giao dịch.

7. Quy định về sửa/hủy lệnh

- Lệnh chưa khớp: được phép sửa/hủy

- Lệnh đã khớp: không được phép hủy

8. Phương thức nhận lệnh

-- Nhận lệnh trực tiếp tại sàn

Dịch Vụ Ứng Trước Tiền Bán

Ứng trước tiền bán

Là sản phẩm ứng trước một phần hay toàn bộ tiền bán chứng khoán trước khi tiền bán được thanh toán về tài khoản.

Ứng trước tiền bán cho phép các nhà đầu tư tích cực dẫn đầu cuộc chơi bằng khả năng cấp vốn và mua lại nhanh chóng. Đối với các nhà đầu tư thụ động, tập trung vào dài hạn, ứng trước tiền bán có thể là một công cụ hữu ích khi rút tiền bán ra ngay tức thì​.

Đối tượng khách hàng
Dành cho khách hàng cần nguồn vốn lớn, không bị giới hạn về danh mục đầu tư và tỷ lệ đầu tư

Quý khách hàng xem thêm chi tiết về hướng dẫn sử dụng dịch vụ tại đây

1.Điều kiện
Giao dịch bán của khách hàng đã khớp lệnh và đang chờ tiền về tài khoản
2. Lãi suất
Lãi suất cho vay hiện hành : 11%/năm (được công bố theo từng thời điểm)
3. Thời hạn
Số ngày thực tế, kể từ ngày khách hàng nhận ứng trước cho đến ngày hoàn ứng (ngày tiền bán chứng khoán về tài khoản của khách hàng).
4. Hình thức giải ngân
Đăng ký ứng trước online
5. Hình thức thanh toán khoản vay
Số tiền và phí ứng trước sẽ được trích từ tài khoản của khách hàng sau khi tiền bán chứng khoán về (ngày T+2).

Quý khách hàng xem thêm chi tiết về hướng dẫn sử dụng dịch vụ tại đây

Lưu ý : Thông tin liên quan đến sản phẩm có thể được chúng tôi cập nhập theo thời gian, liên hệ với chúng tôi để được thông tin chi tiết nhất