Chứng khoán niêm yết

 

CHỨNG KHOÁN NIÊM YẾT

STT
Mã CK
Tên Công ty
Vốn
Nhóm ngành
Sàn
1
AAA
CTCP Nhựa và Môi trường xanh An Phát
494,999,880,000
Vật liệu cơ bản
HNX
2
AAM
CTCP Thủy sản Mekong
126,358,400,000
Hàng tiêu dùng
HOSE
3
ABI
CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp
380,000,000,000
Tài chính
UPCoM
4
ABT
CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến Tre
141,072,070,000
Hàng tiêu dùng
HOSE
5
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
9,376,965,060,000
Tài chính
HNX
6
ACC
CTCP Bê tông Becamex
10,000,000,000
Công nghiệp
HOSE
7
ACE
CTCP Bê tông Ly tâm An Giang
30,507,810,000
Công nghiệp
UPCOM
8
ACL
CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cửu Long An Giang
183,996,750,000
Hàng tiêu dùng
HOSE
9
ACM
CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường
510,000,000,000
Vật liệu cơ bản
HNX
10
ADC
CTCP Mỹ thuật và Truyền Thông
18,000,000,000
Dịch vụ tiêu dùng
HNX
11
ADP
CTCP Sơn Á Đông
95,999,740,000
Công nghiệp
UPCOM
12
AGC
CTCP Cà phê An Giang
83,000,000,000
Hàng tiêu dùng
HNX
13
AGD
CTCP Gò Đàng
119,999,300,000
Hàng tiêu dùng
HOSE
14
AGF
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang
281,097,430,000
Hàng tiêu dùng
HOSE
15
AGM
CTCP Xuất nhập khẩu An Giang
182,000,000,000
Hàng tiêu dùng
HOSE
16
AGP
CTCP Dược phẩm Agimexpharm
43,558,800,000
Y tế
UPCOM
17
AGR
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam
2,120,000,000,000
Tài chính
HOSE
18
AGX
CTCP Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn
108,000,000,000
Hàng tiêu dùng
UPCOM
19
ALP
CTCP Đầu Tư Alphanam
1,924,844,130,000
Công nghiệp
HOSE
20
ALT
CTCP Văn hóa Tân Bình
58,480,640,000
Dịch vụ tiêu dùng
HNX